TỔ QUỐC THÂN YÊU


Co To quoc Co Viet Nam Vietnam Flag

Thời gian là vàng ngọc

Nghe nhạc

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    LIÊN KẾT WEBSITE

    Tài nguyên dạy học

    Danh ngôn song ngữ Anh - Việt

    CÂU LẠC BỘ VIOLET

    BẤO MỚI

    Đề KSCL kì I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trường THCS Đa Lộc
    Người gửi: Lê Văn Bẩy (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:33' 16-08-2009
    Dung lượng: 35.5 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    đề kiểm tra học kỳ I
    Môn: Địa lý 6
    Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian chép đề)
    
    
    Câu 1: (3 điểm)
    Hãy điền chữ Đ vào những ý đúng sau đây.
    a/ Núi trung bình có độ cao tuyệt đối dưới 1000m.
    b/ Núi thấp có độ cao tuyệt đối dưới 1000m.
    c/ Núi trung bình có độ cao tuyệt đối từ 1000m đến 2000m.
    d/ Núi cao có độ cao tuyệt đối từ 2000m trở lên.
    Câu 2: (2điểm)
    Nối các ý ở cột A với B cho đúng
    A- Tên lục địa
    
    B- Đặc điểm
    
    a- Lục địa Âu
    
    c- Diện tích nhỏ nhất
    
    
    
    d- Diện tích lớn nhất
    
    b- Lục địa Ôxtrâylia
    
    đ- Nằm ở nửa cầu bắc
    
    
    
    e- Nằm ở nửa cầu nam
    
    Câu 3: (2 điểm)
    Tỉ lệ bản đồ có ý nghĩa gì ?
    Câu 4: (3điểm)
    Cho biết bản đồ có tỉ lệ là 1: 1000 000 và khoảng cách từ điểm A đến điểm B trên bản đồ là 5 cm. Hãy tính khoảng cách từ địa điểm A đến B trên thực địa là bao nhiêu km ?














    Hướng dẫn chấm Môn Địa lý 6

    Câu 1: (3 điểm)
    Điền Đ vào các đáp án đúng là b/; c/; d/ mỗi ý đúng 1 điểm
    Câu 2: (2điểm)
    Nối a với d; đ
    Nối b với c; e
    Mỗi ý đúng 0,5 điểm
    Câu 3: (2điểm)
    Tỉ lệ bản đồ chỉ rõ mức độ thu nhỏ của khoảng cách được vẽ trên bản đồ so với thực tế trên mặt đất.
    Câu 4: (3điểm)
    Khoảng cách trên thực tế từ A đến B trên bản đồ là:
    5 cm X 1 000 000 = 5 000 000 cm = 50 Km
    Đáp số: 50 Km
    Đề kiểm tra học kỳ I
    Môn: Địa lý 6
    Thời gian làm bài: 45 phút

    Câu 1 (3 điểm): Nêu vị trí hình dạng, kích thước của trái đất.
    Câu 2 (2 điểm): Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và Nam trên bề mặt quả địa cầu là đường gì? Những vòng tròn trên quả địa cầu vuông góc với các kinh quyến là đường gì?
    Câu 3 (3 điểm):
    a) Thời gian trái đất tự quay vòng quanh trục trong 1 ngày đêm được qui ước là bao nhiêu giờ?
    b) Dựa vào hình 20 trang 20 cho biết: Khi ở khu vực giờ gốc là 12 giờ thì nước đó nước ta là mấy giờ?
    Câu 4 (2 điểm): Khoanh tròn đáp án đúng trong những ý sau:
    A. Núi già hình thành cách đây vài chục triệu năm, đỉnh tròn, sườn dốc, thung lũng hẹp và sâu.
    B. Núi già hình thành cách đây vài chục triệu năm, đỉnh tròn, sườn xoải, thung lũng rộng.
    C. Núi trẻ hình thành cách đây vài chục triệu năm, đỉnh nhọn lởm chởm, sườn dốc, thung lũng hẹp và sâu.

    Hướng dẫn chấm môn địa lý 6

    Câu 1: (3đ): Mỗi y1 một điểm
    - Vị trí : trái đất là hành tinh thứ 3 theo thứ tự xa dần mặt trời.
    - Hình dạng : Hình
     
    Gửi ý kiến

    Chúng ta cùng cười nhé !