TỔ QUỐC THÂN YÊU


Co To quoc Co Viet Nam Vietnam Flag

Thời gian là vàng ngọc

Nghe nhạc

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    LIÊN KẾT WEBSITE

    Tài nguyên dạy học

    Danh ngôn song ngữ Anh - Việt

    CÂU LẠC BỘ VIOLET

    BẤO MỚI

    Đề thi và HDC môn Toán vào lớp 10 đại trà 2014 - 2015

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SGD Hưng Yên
    Người gửi: Lê Văn Bẩy (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:29' 19-07-2014
    Dung lượng: 280.5 KB
    Số lượt tải: 155
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HƯNG YÊN


    ĐỀ CHÍNH THỨC
    
    
    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
    NĂM HỌC 2014 - 2015
    Môn thi: Toán

    Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề
    
    
    Câu 1 (2,0 điểm).
    1) Rút gọn biểu thức: .
    2) Tìm m để đường thẳng  song song với đường thẳng .
    3) Tìm hoành độ của điểm A trên parabol , biết A có tung độ .

    Câu 2 (2,0 điểm). Cho phương trình  (m là tham số).
    1) Tìm m để phương trình có nghiệm . Tìm nghiệm còn lại.
    2) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt  thỏa mãn: .

    Câu 3 (2,0 điểm).
    1) Giải hệ phương trình  .
    2) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng . Nếu tăng chiều dài thêm  và chiều rộng thêm  thì diện tích mảnh vườn đó tăng gấp đôi. Tính chiều dài và chiều rộng mảnh vườn đó.

    Câu 4 (3,0 điểm). Cho (ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn tâm O, bán kính R. Hạ các đường cao AH, BK của tam giác. Các tia AH, BK lần lượt cắt (O) tại các điểm thứ hai là D, E.
    Chứng minh tứ giác ABHK nội tiếp một đường tròn. Xác định tâm của đường tròn đó.
    Chứng minh rằng: HK // DE.
    Cho (O) và dây AB cố định, điểm C di chuyển trên (O) sao cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Chứng minh rằng độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp (CHK không đổi.

    Câu 5 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình
    

    --------------------Hết-------------------


    Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
    Họ và tên thí sinh: .............................................; số báo danh: ....................phòng thi số:....................
    Họ tên, chữ ký giám thi số 1:..................................................................................................................
    HƯỚNG DẪN CHẤM
    (Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)

    I. Hướng dẫn chung
    1) Hướng dẫn chấm chỉ trình bày các bước chính của lời giải hoặc nêu kết quả. Trong bài làm, thí sinh phải trình bày lập luận đầy đủ.
    2) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần như hướng dẫn quy định.
    3) Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) phải đảm bảo không làm thay đổi tổng số điểm của mỗi câu, mỗi ý trong hướng dẫn chấm và được thống nhất trong Hội đồng chấm thi.
    4) Các điểm thành phần và điểm cộng toàn bài phải giữ nguyên không được làm tròn.

    II. Đáp án và thang điểm

    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    Câu 1
    2,0 đ
    1)
    0,75 đ
    
    0,25
    
    
    
     
    0,25
    
    
    
     
    0,25
    
    
    2)
    0,75 đ
    Đường thẳng  song song với đường thẳng  khi và chỉ khi 
    0,5
    
    
    
    .
    0,25
    
    
    3)
    0,5 đ
    Điểm A nằm trên parabol  và có tung độ  nên .
    0,25
    
    
    
     . Vậy điểm A có hoành độ là 3 hoặc 
    0,25
    
    Câu 2
    2,0 đ
    1)
    1,0 đ
    Thay  vào phương trình ta được: 
    0,25
    
    
    
    Với  ta có phương trình 
    0,25
    
    
    
    Giải phương trình ta được 
    0,25
    
    
    
    Vậy nghiệm còn lại là 
    0,25
    
    
    2)
    1,0 đ
    Phương trình có 2 nghiệm  phân biệt  
    0,25
    
    
    
     Theo hệ thức Vi-ét: 
    0,25
    
    
    
    Ta có 
    0,25
    
    
    
      (thỏa mãn)
    Vậy  thỏa mãn bài toán.
    0,25
    
    Câu 3
    2,0 đ
    1)
    1,0 đ
    Hệ phương trình tương đương với 
    0,25
    
    
    
    
    0,25
    
    
    
    
    0,5
    
    
    2)
    1,0 đ
    Gọi chiều rộng của mảnh vườn là (m); điều kiện 
    Chiều dài mảnh vườn là  (m)
    0,25
    
    
    
    Diện tích của mảnh vườn là 
    Nếu tăng chiều dài thêm  và chiều rộng thêm  thì diện
     
    Gửi ý kiến

    Chúng ta cùng cười nhé !