![]() |
Giáo án địa lý kì II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Bẩy (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:02' 18-08-2009
Dung lượng: 170.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Bẩy (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:02' 18-08-2009
Dung lượng: 170.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Học kì II
Vùng đông nam bộ ( tiếp theo – tiết 2/vùng )
A - Mục tiêu bài học:
+Kiến thức: HS nắm tình hình ĐNB có tỉ trọng, qui mô, ngành trồng c.Cn và CN PT nhất nc
+Rèn kĩ năng: HS biết cách quan sát kênh hình, chữ / SGK và bản đồ lớn -> ĐĐ PT ktế vùng
+Giáo dục thái độ: HS có hứng thú với học môn địa lí, thấy sự PT của Đất nước
* Trọng tâm: Ngành CN đa ngành và trồng cây CN rất PT
B - Đồ dùng ( Phương tiện, thiết bị dạy học ) :
+GV: Bản đồ kinh tế vùng ĐNB ( ghép chung vùng ĐBSCLong) +HS :( Qui ước từ tiết1)
C – Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):
a) ổn định lớp ( 30’’) : Sĩ số HS
b) Kiểm tra bài cũ:(4’)-TBĐb32 ?- ĐK thuận lợi với SX NN? Ktế biển của ĐNB?
c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30’’ ) Phần chữ màu xanh dưới đầu bài
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học sinh ( H S )
Nội dung chính ghi bảng và vở
Hoạt động 1: ( 15’ )
+ Hình thức: Cá nhân / tự ngcứu 1’
+ Nội dung: - Đọc mục 1, q.sát H 32.1, B 32.2 tr 117 và H32.2 tr 118
+ Nhận xét về :- Cơ cấu v. ĐNB nhất là về ngành CN của vg ĐNB? So với cả nc ? –XĐ ngành, cơ sở SX chính ?Chỉ trên bản đồ?
-Tại sao vg có ít KS mà lại có CN PT ?
(vì ĐH thấp, thoải có mặt bằng XD, dân đông, nhiều LĐ có KT cao, thích nghi cơ chế thị trường nhanh, nguồn tài nguyên tại chỗ: dầu khí, cây CN có giá trị, TS để chế biến …Nhưng chính nhất là do vg đã PT chế biến nhiều, nâng hàng thô-> gía trị cao hơn )
+Kết luận gì về ngành CN của vg ĐNB ?
Hoạt động 2: ( 9’)
+ Hình thức : nhóm / bàn/ nghiên cứu 2’
-Quan sát B 29.2, H 29.2, 29.3 Tr 109
+ Nhận xét về :
-Sản phẩm nổi trội của vg ĐNB/ B 32.2 ?
–Ngoài ra còn có cây gì ? Tại sao?
-Tại sao:
cà phê ở vg ĐNB =9,5% < vgTNg 90,6% caosu ĐNB=80%, TNg lại 20% cả nc ?
+HS nêu nhận xét -> HS khác nhận xét.
+ GV chỉnh sửa cho HS -> kết luận
IV- Tình hình phát triển kinh tế ĐNB:
1-Công nghiệp ĐNB:
*Trước g.phóng phụ thuộc nc ngoài ít ngành *Nay rất p.tr:+Cơ cấu: cân đối cả c,n nặng-nhẹ, đa ngành với chiều hướng c.n.h cao:
-Tỉ trọng c.n-x.d 59,3%/vg (=1,5 t.bc.n cả nc)
-T2 n.n chỉ còn 6,2%/cơ cấu vùng
+Nhiều ngành q.trọng chiếm tỉtrọng cao so với cả nc: - chế biến t.p 40%, h.chất 78%
-c.ng hiện đại đã có: dầu thô 100%, c.khí đ.tử 77,8%-Tt c.n có qui mô lớn và nhiều ng đã tập trung lại như t.p HôChíMinh (=50% c.n /vg), BiênHoà, VũngTàu
+Điện-thuỷ điện có TrịAn, ThácMơ,CầnĐơn
-nhiệt điện có tổ hợp PhúMĩ chạy = khí lớn nhất nước
=> c.n là th.mạnh của vg ĐNBB và cả nc nhg cần chú ý
Vùng đông nam bộ ( tiếp theo – tiết 2/vùng )
A - Mục tiêu bài học:
+Kiến thức: HS nắm tình hình ĐNB có tỉ trọng, qui mô, ngành trồng c.Cn và CN PT nhất nc
+Rèn kĩ năng: HS biết cách quan sát kênh hình, chữ / SGK và bản đồ lớn -> ĐĐ PT ktế vùng
+Giáo dục thái độ: HS có hứng thú với học môn địa lí, thấy sự PT của Đất nước
* Trọng tâm: Ngành CN đa ngành và trồng cây CN rất PT
B - Đồ dùng ( Phương tiện, thiết bị dạy học ) :
+GV: Bản đồ kinh tế vùng ĐNB ( ghép chung vùng ĐBSCLong) +HS :( Qui ước từ tiết1)
C – Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):
a) ổn định lớp ( 30’’) : Sĩ số HS
b) Kiểm tra bài cũ:(4’)-TBĐb32 ?- ĐK thuận lợi với SX NN? Ktế biển của ĐNB?
c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30’’ ) Phần chữ màu xanh dưới đầu bài
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học sinh ( H S )
Nội dung chính ghi bảng và vở
Hoạt động 1: ( 15’ )
+ Hình thức: Cá nhân / tự ngcứu 1’
+ Nội dung: - Đọc mục 1, q.sát H 32.1, B 32.2 tr 117 và H32.2 tr 118
+ Nhận xét về :- Cơ cấu v. ĐNB nhất là về ngành CN của vg ĐNB? So với cả nc ? –XĐ ngành, cơ sở SX chính ?Chỉ trên bản đồ?
-Tại sao vg có ít KS mà lại có CN PT ?
(vì ĐH thấp, thoải có mặt bằng XD, dân đông, nhiều LĐ có KT cao, thích nghi cơ chế thị trường nhanh, nguồn tài nguyên tại chỗ: dầu khí, cây CN có giá trị, TS để chế biến …Nhưng chính nhất là do vg đã PT chế biến nhiều, nâng hàng thô-> gía trị cao hơn )
+Kết luận gì về ngành CN của vg ĐNB ?
Hoạt động 2: ( 9’)
+ Hình thức : nhóm / bàn/ nghiên cứu 2’
-Quan sát B 29.2, H 29.2, 29.3 Tr 109
+ Nhận xét về :
-Sản phẩm nổi trội của vg ĐNB/ B 32.2 ?
–Ngoài ra còn có cây gì ? Tại sao?
-Tại sao:
cà phê ở vg ĐNB =9,5% < vgTNg 90,6% caosu ĐNB=80%, TNg lại 20% cả nc ?
+HS nêu nhận xét -> HS khác nhận xét.
+ GV chỉnh sửa cho HS -> kết luận
IV- Tình hình phát triển kinh tế ĐNB:
1-Công nghiệp ĐNB:
*Trước g.phóng phụ thuộc nc ngoài ít ngành *Nay rất p.tr:+Cơ cấu: cân đối cả c,n nặng-nhẹ, đa ngành với chiều hướng c.n.h cao:
-Tỉ trọng c.n-x.d 59,3%/vg (=1,5 t.bc.n cả nc)
-T2 n.n chỉ còn 6,2%/cơ cấu vùng
+Nhiều ngành q.trọng chiếm tỉtrọng cao so với cả nc: - chế biến t.p 40%, h.chất 78%
-c.ng hiện đại đã có: dầu thô 100%, c.khí đ.tử 77,8%-Tt c.n có qui mô lớn và nhiều ng đã tập trung lại như t.p HôChíMinh (=50% c.n /vg), BiênHoà, VũngTàu
+Điện-thuỷ điện có TrịAn, ThácMơ,CầnĐơn
-nhiệt điện có tổ hợp PhúMĩ chạy = khí lớn nhất nước
=> c.n là th.mạnh của vg ĐNBB và cả nc nhg cần chú ý
 







Các ý kiến mới nhất