TỔ QUỐC THÂN YÊU


Co To quoc Co Viet Nam Vietnam Flag

Thời gian là vàng ngọc

Nghe nhạc

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    LIÊN KẾT WEBSITE

    Tài nguyên dạy học

    Danh ngôn song ngữ Anh - Việt

    CÂU LẠC BỘ VIOLET

    BẤO MỚI

    Tiết 27 Tình thái từ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Lê Bảy
    Người gửi: Lê Văn Bẩy (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:12' 13-04-2013
    Dung lượng: 3.4 MB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người

    các Thầy giáo, cô giáo
    Và Các em học sinh.
    Nhiệt liệt chào mừng
    Thế nào là trợ từ, thán từ ? Em hãy tìm một số trợ từ, thán từ thường dùng.


    ? Xác định trợ từ trong câu sau:
    a. Bạn có nh?ng hai cái áo mới ?

    b.Nh?ng bông hoa đang khoe sắc .
    Trợ từ
    Lượng từ
    Trợ từ : Là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.
    Một số trợ từ thường dùng : những, có, chính, đích, ngay…
    Thán từ : Là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp.
    Một số thán từ :
    Thán từ bộc lộ tình cảm,cảm xúc : a, ái, ơ, ôi, ô hay, than ôi, trời ơi,…
    - Thán từ gọi đáp : này, ơi, vâng, dạ, ừ,…
    Tiết 27 : TÌNH THÁI TỪ
    I. CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
    1. Ví dụ :
    - Mẹ đi làm rồi à ?
    Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi,thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo:
    - Con nín đi !
    (Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)
    Thương thay cũng một kiếp người,
    Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi!
    (Nguyễn Du, Truyện Kiều)
    d. Em chào cô ạ !
    - Mẹ đi làm rồi à ?
    b. - Con nín đi !
    c. Thương thay cũng một kiếp người,
    Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi!

    d. Em chào cô ạ !
    Câu nghi vấn.
    Câu cầu khiến.
    Câu cảm thán.
    Câu cảm thán.
    Tiết 27 : TÌNH THÁI TỪ
    I. CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
    - Mẹ đi làm rồi à ?
    b. - Con nín đi !
    c. Thương thay cũng một kiếp người
    Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi !


    Câu nghi vấn
    Câu cầu khiến
    Câu cảm thán
    - Mẹ đi làm rồi.
    b. - Con nín.
    c. Thương cũng một kiếp người
    Khéo mang lấy sắc tài làm chi.

    Câu trần thuật
    Câu trần thuật
    Không tạo lập được câu cảm thán.



    1. Ví dụ
    Tiết 27 : TÌNH THÁI TỪ
    I. CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
    a. Mẹ đi làm rồi à ?
    b. Con nín đi !
    c. Thương thay…..
    d. Em chào cô ạ !
    à, đi, thay, ạ…
    Tình thái từ
     Tạo sắc thái kính trọng, lễ phép.
     Chức năng tạo câu nghi vấn.
     Chức năng tạo câu cầu khiến.
     Chức năng tạo câu cảm thán.
    1. Ví dụ
    Tiết 27 : TÌNH THÁI TỪ
    I. CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
    Bài tập bổ trợ :
    a) - Mẹ đi làm rồi à ?


    - À ! Tớ nhớ ra rồi.
    * Lưu ý: Cần phân biệt rõ tình thái từ với các từ đồng âm khác nghĩa, khác từ loại.
    Tình thái từ nghi vấn.
    Thán từ.

    b) - Cứu tôi với !


    Nó chơi với bạn từ sáng.
    Tình thái từ cầu khiến.
    Quan hệ từ.
    1) Ví dụ
    Tiết 27 : TÌNH THÁI TỪ
    I. CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
    Ghi nhớ:
    Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị sắc thái tình cảm của người nói.
    Một số loại tình thái từ:
    Tình thái từ nghi vấn : à, ư, hả, hử, chứ, chăng,...
    Tình thái từ cầu khiến : đi, nào, với,…
    - Tình thái từ cảm thán : thay,
    Sao,...
    - Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm : ạ, nhé, cơ, mà,…


    Ví dụ
    2) Ghi nhớ:
    Tiết 27 : TÌNH THÁI TỪ
    I. CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
    II. SỬ DỤNG TÌNH THÁI TỪ
    Bạn chưa về à ?


    b, Thầy mệt ạ ?


    c, Bạn giúp tôi một tay nhé !


    d, Bác giúp cháu một tay ạ !
    -> Hỏi trong hoàn cảnh thân mật, bằng vai .
    -> Hỏi, lễ phép, kính trọng trong hoàn cảnh người dưới hỏi người trên.
    -> Cầu khiến, thân mật, bằng vai.
    -> Cầu khiến, lễ phép trong hoàn cảnh người nhỏ tuổi nhờ người lớn tuổi.
    Bạn chưa về à ?


    b, Thầy mệt ạ ?


    c, Bạn giúp tôi một tay nhé !


    d, Bác giúp cháu một tay ạ !
    Ví dụ :
    Đặt câu hỏi có dùng tình thái từ nghi vấn phù hợp với những quan hệ xã hội sau :
    Học sinh với thầy giáo hoặc cô giáo.
    Bạn nam với bạn nữ cùng lứa tuổi.
    Con với bố mẹ hoặc chú, bác, cô, dì.
    1. Ví dụ:
    Tiết 27 : TÌNH THÁI TỪ
    I. CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
    II. SỬ DỤNG TÌNH THÁI TỪ
    1) Ví dụ :
    2) Ghi nhớ
    Ghi nhớ :
    Khi nói và viết, cần chú ý sử dụng tình thái từ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp ( quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình cảm….
    Bài tập bổ trợ:
    Dùng tỡnh thái từ để thay đổi sắc thái ý nghĩa của câu:
    - Hoa học bài.
    => Hoa học bài à ?
    => Hoa học bài hả ?
    => Hoa học bài đi !
    Tiết 27 : TÌNH THÁI TỪ
    I. CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
    II. SỬ DỤNG TÌNH THÁI TỪ
    III. LUYỆN TẬP
    Bài 1: Trong các câu dưới đây, từ nào( trong các từ in đậm) là tỡnh thái từ, từ nào không phải tỡnh thái từ ?
    a, Em thích trường nào thỡ thi vào trường ấy.
    b, Nhanh lên nào anh em ơi !
    c. Làm như thế mới đúng chứ !
    d. Tôi đã khuyên bảo nó nhiều lần rồi chứ có phải không đâu.
    e. Cứu tôi với !
    g. Nó đi chơi với bạn từ sáng.
    h. Con cò đậu ở đằng kia.
    i. Nó thích hát dân ca Nghệ Tĩnh kia.
    => Tình thái từ
    => Tình thái từ
    => Tình thái từ
    => Tình thái từ
    Tiết 27 : TÌNH THÁI TỪ
    I. CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
    II. SỬ DỤNG TÌNH THÁI TỪ
    III. LUYỆN TẬP
    Bài tập 2: Giải thích ý nghĩa của các tỡnh thái từ in đậm trong nh?ng câu dưới đây:
    Bà lão láng giềng lại lật đật chạy sang:
    - Bác trai đã khá rồi chứ ?
    ( Ngô Tất Tố, Tắt đèn)
    b. - Con chó là của cháu nó mua đấy chứ!...Nó mua về nuôi, định để đến lúc cưới vợ thỡ giết thịt.
    ( Nam Cao, Lão Hạc)
    -> Nghi vấn , điều muốn hỏi đã ít nhiều khẳng định
    -> Nhấn mạnh điều vừa khẳng định, cho là không thể khác được
    Tiết 27 : TÌNH THÁI TỪ
    I. CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
    II. SỬ DỤNG TÌNH THÁI TỪ
    III. LUYỆN TẬP
    Bài tập 2: Giải thích ý nghĩa của các tỡnh thái từ in đậm trong nh?ng câu dưới đây:
    c. Một người nhịn an để tiền lại làm ma, bởi không muốn liên lụy đến hàng xóm láng giềng.Con người đáng kính ấy bây giờ cũng theo gót Binh Tư để có an ư ?
    (Nam Cao, Lão Hạc)
    d. Bỗng Thủy lại xịu mặt xuống:
    - Sao bố mãi không về nhỉ ? Như vậy là em không được chào bố trước khi đi.
    ( Khánh Hoài, Cuộc chia tay của những con búp bê )
    ->Hỏi với thái độ phân vân
    ->Hỏi với thái độ thân mật
    Tiết 27 : TÌNH THÁI TỪ
    I. CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
    II. SỬ DỤNG TÌNH THÁI TỪ
    III. LUYỆN TẬP
    Bài tập 3: Th?o lu?n nhúm: Dặt câu với các tỡnh thái từ mà, đấy, chứ lị, thôi, cơ, vậy.
    - Tôi đã nói rồi mà !
    - Bạn đi đâu đấy ?
    - Bạn ấy hát hay thế chứ lị !
    - Chúng ta đi học thôi !
    - Con thích đi chơi Hà Nội cơ !
    - Trời mưa, cả nhà ta ở nhà vậy!
    Tiết 27 Tình th¸i tõ
    Bài tập 5: Tỡm một số tỡnh thái từ trong tiếng địa phương em hoặc tiếng địa phương khác mà em biết.
    nhá,
    nhé,
    nhỉ
    nghen,hố
    mừ

    nào

    - H?c thu?c hai ghi nh? sgk/ 81.
    - Lm cc bi t?p trong sgk / 82-83.
    Tìm thm m?t s? ví d? v tình hu?ng giao ti?p cĩ s? d?ng tình thi t?.
    - Chu?n b? tit : Luy?n t?p vi?t do?n van t? s? k?t h?p v?i miu t? v bi?u c?m.
    Tiết 27 : TÌNH THÁI TỪ

    Chào tạm biệt !


    Chúc thầy cô và các em học sinh luôn mạnh khỏe

     
    Gửi ý kiến

    Chúng ta cùng cười nhé !