TỔ QUỐC THÂN YÊU


Co To quoc Co Viet Nam Vietnam Flag

Thời gian là vàng ngọc

Nghe nhạc

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    LIÊN KẾT WEBSITE

    Tài nguyên dạy học

    Danh ngôn song ngữ Anh - Việt

    CÂU LẠC BỘ VIOLET

    BẤO MỚI

    Tiết 49. Tổng kết về từ vựng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Bẩy (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:41' 23-04-2014
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 25
    Số lượt thích: 0 người
    Ki?m tra bi cu
    Ki?m tra bi cu
    ? So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa từ đồng âm và từ nhiều nghĩa? Hãy cho biết, từ “Lá” là từ nhiều nghĩa hay từ đồng âm? Vì sao?
    - Khi chiếc lá xa cành
    Lá không còn màu xanh
    Mà sao em xa anh
    Đời vẫn xanh vời vợi. (Hồ Ngọc Sơn – Gửi em dưới quê làng)
    - Công viên là lá phổi của thành phố.
    Ki?m tra bi cu
    ? So sánh từ đồng âm và từ nhiều nghĩa?
    * Gièng : §Òu ph¸t ©m gièng nhau.
    * Kh¸c nhau :
    - NghÜa cña c¸c tõ ®ång ©m kh«ng gièng nhau vµ kh«ng cã sù liªn quan víi nhau vÒ nghÜa.
    - NghÜa cña c¸c tõ nhiÒu nghÜa cã sù liªn quan víi nhau dùa trªn c¬ së cña nghÜa gèc.
    Ki?m tra bi cu
    là hiện tượng từ nhiều nghĩa.
    (lá phổi : Nghĩa chuyển).
    Lá xa cành :
    Lá phổi :

    Bộ phận của cây, thường có hình dẹt, màu lục, giữ vai trò chủ yếu trong việc quang hợp ánh sáng và trao đổi chất. (Nghĩa gốc).
    Bộ phận cơ thể người có hình dẹt như chiếc lá, quá trình hô hấp, trao đổi khí, nhận khí. (Nghĩa chuyển).
    Tổng kết về từ vựng
    I. Sự phát triển của từ vựng
    Bài tập 1. Các cách phát triển từ vựng.
    Tiết 49 : Tổng kết về từ vựng
    I. Sự phát triển của từ vựng
    cách phát triển từ vựng
    ?
    Phát triển
    số lượng từ ngữ
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    Bài tập 1. Các cách phát triển từ vựng
    -Tiết 49 - Tổng kết về từ vựng
    I. Sự phát triển của từ vựng
    cách phát triển từ vựng
    ?
    Phát triển
    số lượng từ ngữ
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    Phát triển
    nghĩa của từ
    Biến đổi nghĩa
    Phát triển nghĩa
    Tạo từ mới
    Mượn t?
    PT
    ẩn
    dụ
    PT
    Hoán
    dụ
    Tiếng
    Hán
    Ngôn
    ngữ
    khác
    Bài tập 1. Các cách phát triển từ vựng
    -Tiết 49 - Tổng kết về từ vựng
    I. Sự phát triển của từ vựng
    cách phát triển từ vựng
    Phát triển
    số lượng từ ngữ
    Phát triển
    nghĩa của từ
    Biến đổi nghĩa
    Phát triển nghĩa
    Tạo từ mới
    T? mượn
    PT
    ẩn
    dụ
    PT
    Hoán
    dụ
    Tiếng
    Hán
    Ngôn
    ngữ
    khác

    "Bủa tay ôm chặt bồ kinh tế
    Mở miệng cười tan cuộc oán thù"
    "Ngày xuân em hãy còn dài
    Xót tình máu mủ thay lời nước non"
    "Xe vẫn chạy vì miền Nam phía trước
    Chỉ cần trong xe có một trái tim"
    Biến đổi nghĩa
    PT
    ẩn
    dụ
    PT
    Hoán
    dụ
    Tạo từ ngữ mới
    "sạch" => sạch sẽ, sạch tinh (phương thức ghép)
    => sạch sành sanh (phương thức láy)
    Phát triển nghĩa
    Hiệu trưởng, phụ nữ, nhi đồng, đại diện...
    Mượn t?
    Tiếng
    Hán
    Ngôn
    ngữ
    khác
    ma-ket-tinh, in-tơ-nét, xà phòng, ghi đông, xích...
    Bài tập 1. Các cách phát triển từ vựng
    -Tiết 49 - Tổng kết về từ vựng
    Bài tập 2. Dẫn chứng minh hoạ
    Mượn từ
    Tạo từ ngữ mới từ từ có sẵn
    Chúc mừng bạn
    Bạn đã sai
    A
    B
    ? Từ “thu thủy” trong câu “Làn thu thuỷ, nét xuân sơn” phát triển số lượng từ ngữ theo phương thức nào?
    Nhạc
    -Tiết 49 - Tổng kết về từ vựng
    I. Sự phát triển của từ vựng
    Bài tập 1. Các cách phát triển từ vựng
    Bài tập 2. Dẫn chứng minh hoạ
    Cho từ sau: chân
    Em hãy phát triển nghĩa từ đó bằng phương thức ẩn dụ và hoán dụ.
    - Phương thức ẩn dụ: chân ghế, ...
    - Phương thức hoán dụ:
    Cậu ấy có chân trong đội tuyển bóng đá.

    Bài tập bổ sung
    Tiết 49 : Tổng kết về từ vựng
    I. Sự phát triển của từ vựng
    Có thể có ngôn ngữ mà từ vựng chỉ phát triển theo cách phát triển số lượng từ ngữ hay không? Vì sao ?
    Thảo luận
    Bài tập 2. Dẫn chứng minh hoạ
    Bài tập 1. Các cách phát triển từ vựng
    - Ngôn ngữ phải phát triển cả về nghĩa và số lượng mới đáp ứng nhu cầu giao tiếp ngày một tăng
    Bài tập 3.
    I. Sự phát triển của từ vựng
    II. Từ mượn
    Bài tập: Cho nhóm từ sau: phụ nữ, đàn bà, hi sinh, chết, ra-đi-ô, vi-ta-min.
    Em hãy điền các từ đó vào bảng sau:
    -Tiết 49 - Tổng kết về từ vựng

    Đàn bà,
    chết
    Hi sinh,
    phụ nữ
    Ra-đi-ô,
    vi-ta-min
    I. Sự phát triển của từ vựng
    II. Từ mượn
    -Tiết 49 - Tổng kết về từ vựng

    Từ mượn
    * Khái niệm: Từ mượn là những từ vay mượn các tiếng nước ngoài để biểu thị sự vật, hiện tượng mà tiếng Việt chưa có từ thích hợp biểu thị.
    Bài tập 1:
    Khỏi ni?m: Từ mượn là từ vay mượn của tiếng nước ngoài
    Tiết 49. Tổng kết về từ vựng











    I. Sự phát triển của từ vựng
    II. Từ mượn
    Bài tập 2. Chọn nhận định đúng
    a) Chỉ một số ít ngôn ngữ trên thế giới phải vay mượn từ ngữ.
    b) Tiếng Việt vay mượn nhiều từ ngữ của các ngôn ngữ khác là do sự ép buộc của nước ngoài.
    c ) Tiếng Việt vay mượn nhiều từ ngữ của các ngôn ngữ khác là để đáp ứng nhu cầu giao tiếp của người Việt.
    d) Ngày nay, vốn từ tiếng Việt rất dồi dào và phong phú, vì vậy không cần vay mượn từ ngữ tiếng nước ngoài nữa.


    c
    Bài tập 1: Khỏi ni?m: Từ mượn là từ vay mượn của tiếng nước ngoài
    Tiết 49. Tổng kết về từ vựng











    I. Sự phát triển của từ vựng
    II. Từ mượn
    Bài tập 1. Khái niệm:
    Bài tập 2. Chọn nhận định đúng
    ? Theo cảm nhận của em thì những từ mượn như săm, lốp, (bếp) ga, xăng, phanh… có gì khác so với những từ mượn như: a-xít, ra-đi-ô, vi-ta-min,…?
    Bài tập 3 .
    Các từ săm, lốp,(bếp) ga, xăng, phanh.đã được Việt hoá hoàn toàn. Còn các từ a-xít, ra-đi-ô,vi-tamin. chưa được Việt hoá
    I. Sự phát triển của từ vựng
    II. Từ mượn
    III. Từ Hán Việt
    - Là từ có nguồn gốc từ tiếng Hán, được người Việt Nam vay mượn và sử dụng và được phát âm theo cách dùng của từ tiếng Việt.
    Bài tập 1. Khái niệm:
    -Tiết 49 Tổng kết về từ vựng
    ? Tìm từ Hán Việt trong câu thơ sau:
    Làn thu thuỷ nét xuân sơn,
    Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh.

    Tiết 49 - Tổng kết về từ vựng
    I. Sự phát triển của từ vựng
    II. Từ mượn
    III. Từ Hán Việt
    Bài tập 1. Khái niệm:
    Bài tập 2. Chọn quan niệm đúng:
    a. Từ Hán Việt chiếm một tỉ lệ không đáng kể trong vốn từ Hán Việt .
    b. Từ Hán việt là bộ phận quan trọng của lớp từ mượn gốc Hán.
    c. Từ Hán Việt kh«ng phải là một bộ phận của vốn từ tiếng Việt.
    d. Dùng nhiều từ Hán Việt là việc làm cần phê phán.
    b
    Bài tập bổ sung
    Có thể thay thế từ "Phụ nữ" trong câu văn sau bằng từ "Đàn bà" được không?

    Tiết 49 - Tổng kết về từ vựng
    I. Sự phát triển của từ vựng
    II. Từ mượn
    III. Từ Hán Việt
    Bài tập 1. Khái niệm:
    Bài tập 2. b) Từ Hán Việt là bộ phận quan trọng của lớp từ mượn gốc Hán

    Phụ nữ Việt Nam anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm đang.
    -> Không, vì từ "Phụ nữ" biểu thị sắc thái biểu cảm, trang trọng.
    I. Sự phát triển của từ vựng
    II. Từ mượn
    III. Từ Hán Việt
    Bài tập Xác định thuật ngữ và biệt ngữ xã hội trong các câu văn sau:
    a. Muối là một hợp chất có thể hoà tan trong nước.
    b. Cô ấy kinh doanh mặt hàng đó rất vào cầu
    - Là những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ, thường được dùng trong các văn bản khoa học công nghệ.
    - Là những từ chỉ dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định.
    vào cầu
    Muối
    -Tiết 49 - Tổng kết về từ vựng
    Bài tập 1. Khái niệm:
    IV. Thuật ngữ và biệt ngữ xã hội
    Bài tập 2. Vai trò của thuật ngữ
    Sự phát triển của từ vựng
    II. Từ mượn
    III. Từ Hán Việt
    IV. Thuật ngữ và biệt ngữ xã hội
    Bài tập 1 . Khái niệm
    -Tiết 49 - Tổng kết về từ vựng
    - Là những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ, thường được dùng trong các văn bản khoa học công nghệ.
    - Là những từ chỉ dùng trong những ngành nghề riêng, trong một tầng lớp xã hội nhất định.
    Bài tập 2. Vai trò của thuật ngữ
    I. Sự phát triển của từ vựng
    II. Từ mượn
    III. Từ Hán Việt
    IV. Thuật ngữ và biệt ngữ xã hội
    Bài tập 1 . Khái niệm
    -Tiết 49 - Tổng kết về từ vựng
    Ngày nay, khoa học công nghệ phát triển mạnh mẽ có ảnh hưởng lớn đến đời sống con người. Trình độ dân trí của người Việt Nam được nâng cao. Nhu cầu giao tiếp và nhận thức các vấn đề khoa học công nghệ cũng tăng cao chưa từng thấy. Cho nên thuật ngữ đóng vai trò quan trọng và ngày càng quan trọng hơn.
    Bài tập 2. Vai trò của thuật ngữ
    I. Sự phát triển của từ vựng
    II. Từ mượn
    III. Từ Hán Việt
    IV. Thuật ngữ và biệt ngữ xã hội
    Bài tập 3: Liệt kê một số biệt ngữ xã hội.
    Bài tập 1. Khái niệm
    Yêu cầu: Các em tìm các biệt ngữ xã hội.
    Thể lệ cuộc thi: Chia lớp làm hai đội. Mỗi đội cử 1 em đại diện tham gia. Trong thời gian một phút đội nào tìm được nhiều thuật ngữ (chính xác) sẽ giành chiến thắng.
    60
    59
    58
    57
    56
    55
    54
    53
    52
    51
    50
    49
    48
    47
    46
    45
    44
    43
    42
    41
    40
    39
    38
    37
    36
    35
    34
    33
    32
    31
    30
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    09
    o8
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    01
    Hết giờ
    Bắt đầu
    Tiết 49 - Tổng kết về từ vựng
    Trò chơi: Thi tìm biệt ngữ xã hội.
    I. Sự phát triển của từ vựng
    II. Từ mượn
    III. Từ Hán Việt
    IV. Thuật ngữ và biệt ngữ xã hội
    -Tiết 49 - Tổng kết về từ vựng
    Bài tập 1. Các hình thức trau dồi vốn từ.
    Có hai hình thức:
    - Rèn luyện để nắm đầy đủ, chính xác nghĩa của từ và cách dùng từ.
    - Rèn luyện để biết thêm những từ chưa biết.
    V. Trau dồi vốn từ
    V. Trau dồi vốn từ
    Lĩnh vực kinh doanh này đã thu hút sự đầu tư của nhiều công ty lớn trên thế giới.
    b. Ngày xưa Dương Lễ đối xử với Lưu Bình là để cho Lưu Bình thấy xấu hổ mà quyết chí học hành, lập thân.
    c. Báo chí đã đưa tin về sự kiện SEA Games 22 được tổ chức tại Việt Nam.
    béo bở
    béo bổ
    đạm bạc
    tệ bạc
    tấp nập
    tới tấp
    Bài tập 3: Sửa lỗi dùng từ trong những câu sau:
    -Tiết 49 - Tổng kết về từ vựng
    I. Sự phát triển của từ vựng
    II. Từ mượn
    III. Từ Hán Việt
    IV. Thuật ngữ và biệt ngữ xã hội
    Bài tập 1. Các hình thức trau dồi vốn từ.
    Bài tập: Nối các nội dung kiến thức ở cột A với
    khái niệm ở cột B cho hợp lí.



















    Hướng dẫn về nhà
    - Vận dụng kiến thức về từ vựng vào giao tiếp và tạo lập văn bản (lưu ý phải thường xuyên trau dồi vốn từ)
    - Nắm chắc phần từ vựng đã ôn tập
    Trân trọng cảm ơn các thầy cô giáo cùng toàn thể các em học sinh
    Bài tập 2. Giải thích nghĩa của các từ ngữ sau: Bách khoa toàn thư, bảo hộ mậu dịch, dự thảo, đại sứ quán, hậu duệ, khẩu khí, môi sinh.
    Bách khoa toàn thư là từ điển bách khoa, ghi đầy đủ tri thức của các ngành
    Bảo hộ mậu dịch là chính sách bảo vệ sản xuất trong nước, chống lại sự cạnh tranh của hàng hoá nước ngoài.
    Dự thảo là van b?n m?i ? d?ng d? ki?n, phỏc th?o, c?n ph?i dua ra m?t h?i ngh? c?a nh?ng ngu?i cú th?m quy?n d? thụng qua.
    Đại sứ quán là cơ quan đại diện của một nhà nước ở nước ngoài.
    Hậu duệ là con cháu của người đã chết
    Khẩu khí là khí phách của con người toát ra qua lời nói
    Môi sinh là môi trường sống của sinh vật
     
    Gửi ý kiến

    Chúng ta cùng cười nhé !